XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 接 đọc là jiē, nghĩa là nhận; trả lời (điện thoại). Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

接

[jiē]

1.nhận; trả lời (điện thoại); gặp hoặc chào đón ai

接受东西、接听电话或迎接人

我去学校接朋友。

wǒ qù xué xiào jiē péng yǒu.

Tôi đi đến trường đón bạn.

2.nối, ghép

把分开的东西连起来

把这两根线接起来。

bǎ zhè liǎng gēn xiàn jiē qǐ lái.

Nối hai sợi dây này lại.

3.tiếp tục, tiếp lời

紧跟着说或做

他的话还没说完,你别接话。

tā de huà hái méi shuō wán, nǐ bié jiē huà.

Anh ấy chưa nói xong, bạn đừng chen lời.

嗯,接到了朋友就给我打电话。

èn, jiē dào le péng yǒu jiù gěi wǒ dǎ diàn huà.

Ừ, đón được bạn thì gọi điện thoại cho thầy nhé.

Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu

水龙头坏了,请拿个盆来接水。

shuǐ lóng tóu huài le, qǐng ná gè pén lái jiē shuǐ.

Vòi nước hỏng rồi, lấy giúp cái chậu ra hứng nước.

王老师,您好!您也来接水吗?

wáng lǎo shī, nín hǎo! nín yě lái jiē shuǐ ma?

Thầy Vương, chào thầy! Thầy cũng đến lấy nước ạ?

Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越

Hỏi đáp về chữ 接

接 nghĩa là gì?

接 (jiē) nghĩa là nhận; trả lời (điện thoại). Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 接 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 接 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 接 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 接 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 接到 (jiē dào) – nhận được (thư từ, v.v.); 接受 (jiē shòu) – chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); 接着 (jiē zhe) – tiếp tục; 直接 (zhí jiē) – trực tiếp (đối lập: gián tiếp 间接 (jiàn jiē)); 接下来 (jiē xià lái) – tiếp theo; 接待 (jiē dài) – tiếp đón.