XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吸收 đọc là xī shōu, nghĩa là hấp thụ; tiếp thu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

吸收

[xī shōu] [吸 收]

1.hấp thụ; tiếp thu; tiêu hóa

吸取养分、知识或接纳人员

植物可以通过阳光吸收养分。

zhí wù kě yǐ tōng guò yáng guāng xī shōu yǎng fēn.

Thực vật có thể hấp thụ dưỡng chất qua ánh nắng.

2.kết nạp; tuyển chọn

接收并纳为一部分

我们的社团今年吸收了不少新成员。

wǒ men de shè tuán jīn nián xī shōu le bù shǎo xīn chéng yuán.

Câu lạc bộ của chúng tôi năm nay đã kết nạp không ít thành viên mới.

影像显示韧带愈合良好,积液也明显被吸收了。

yǐng xiàng xiǎn shì rèn dài yù hé liáng hǎo, jī yè yě míng xiǎn bèi xī shōu le.

Hình ảnh chụp cho thấy dây chằng liền tốt, dịch ứ cũng đã được hấp thu rõ rệt.

Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于

确实如此,实体产业吸收不了这么多新增货币。

què shí rú cǐ, shí tǐ chǎn yè xī shōu bù liǎo zhè me duō xīn zēng huò bì.

Đúng là như thế, nền kinh tế thực không hấp thụ nổi lượng tiền mới tăng thêm nhiều đến vậy.

Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……

对,植物不但美化城市景观,而且吸收很多热量。

duì, zhí wù bú dàn měi huà chéng shì jǐng guān, ér qiě xī shōu hěn duō rè liàng.

Đúng, thảm thực vật không những làm đẹp cảnh quan đô thị, mà còn hấp thụ rất nhiều nhiệt lượng.

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

Hỏi đáp về từ 吸收

吸收 nghĩa là gì?

吸收 (xī shōu) nghĩa là hấp thụ; tiếp thu. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 吸收 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吸, 收 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吸收?

Thường gặp: 吸收剂量 (xī shōu jì liàng) – liều hấp thụ.