XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吸管 đọc là xī guǎn, nghĩa là (ống) hút; ống nhỏ giọt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

吸管

[xī guǎn] [吸 管]

(ống) hút; ống nhỏ giọt; ống nhỏ mắt

用于吸取液体的细管

服务员,请给我拿一根吸管。

fú wù yuán, qǐng gěi wǒ ná yì gēn xī guǎn.

Phục vụ ơi, làm ơn lấy cho tôi một chiếc ống hút.

支

他用吸管大口吸着果汁。

tā yòng xī guǎn dà kǒu xī zhe guǒ zhī.

Anh ấy dùng ống hút hút từng ngụm nước trái cây lớn.

Hỏi đáp về từ 吸管

吸管 nghĩa là gì?

吸管 (xī guǎn) nghĩa là (ống) hút; ống nhỏ giọt. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 吸管 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吸, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吸管?

Thường gặp: 呼吸管 (hū xī guǎn) – ống thở; 虹吸管 (hóng xī guǎn) – ống xi phông.