呼吸管 đọc là hū xī guǎn, nghĩa là ống thở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 呼吸管
呼吸管 nghĩa là gì?
呼吸管 (hū xī guǎn) nghĩa là ống thở.
Cách viết 呼吸管 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 呼, 吸, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.