XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 呼 đọc là hū, nghĩa là gọi; kêu. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

呼

[hū]

gọi; kêu; hét

好的,呼,真的有点重呢。

hǎo de, hū, zhēn de yǒu diǎn zhòng ne.

Được, phù, đúng là hơi nặng thật đấy.

Trong bài: Nhờ vác đồ nặng giúp

他跑得太快,呼吸有点儿困难。

tā pǎo de tài kuài, hū xī yǒu diǎn r kùn nán.

Anh ấy chạy nhanh quá, thở có chút khó khăn.

先跟我做:慢慢吸气,再慢慢呼气。

xiān gēn wǒ zuò: màn màn xī qì, zài màn màn hū qì.

Trước tiên làm theo thầy: từ từ hít vào, rồi từ từ thở ra.

Trong bài: Mất ngủ không chợp mắt được chút nào · 一…都/也不…

Hỏi đáp về chữ 呼

呼 nghĩa là gì?

呼 (hū) nghĩa là gọi; kêu.

Cách viết chữ 呼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 呼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 呼 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 呼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 呼吸 (hū xī) – thở; 招呼 (zhāo hu) – gọi; 呼啸 (hū xiào) – rít; 呼吁 (hū yù) – kêu gọi (ai đó làm gì); 呼唤 (hū huàn) – gọi to (tên v.v.); 呼声 (hū shēng) – tiếng hô.