XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

呼唤 đọc là hū huàn, nghĩa là gọi to (tên v.v.); hô hào. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

呼唤【呼喚】

[hū huàn] [呼 唤]

gọi to (tên v.v.); hô hào

大声呼喊或召唤。

时代在呼唤具有创新精神的优秀青年。

shí dài zài hū huàn jù yǒu chuàng xīn jīng shén de yōu xiù qīng nián.

Thời đại đang kêu gọi những thanh niên ưu tú mang tinh thần đổi mới.

远处传来歌声,仿佛有人在呼唤他。

yuǎn chù chuán lái gē shēng, fǎng fú yǒu rén zài hū huàn tā.

Từ xa vọng lại tiếng hát, dường như có ai đó đang gọi anh ấy.

Hỏi đáp về từ 呼唤

呼唤 nghĩa là gì?

呼唤 (hū huàn) nghĩa là gọi to (tên v.v.); hô hào. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 呼唤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 呼, 唤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.