XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 唤 đọc là huàn, nghĩa là gọi. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

唤

[huàn]

gọi

好主意,传统艺术品往往容易唤起老人的美好回忆。

hǎo zhǔ yì, chuán tǒng yì shù pǐn wǎng wǎng róng yì huàn qǐ lǎo rén de měi hǎo huí yì.

Ý hay đấy, tác phẩm nghệ thuật truyền thống thường dễ gợi lại ký ức đẹp của người già.

Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去

老照片能唤起人们对过去的记忆。

lǎo zhào piàn néng huàn qǐ rén men duì guò qù de jì yì.

Những bức ảnh cũ có thể khơi dậy ký ức của mọi người về quá khứ.

好在作者保留了反抗火种,借此唤醒读者去对抗技术霸权的侵蚀。

hǎo zài zuò zhě bǎo liú le fǎn kàng huǒ zhǒng, jiè cǐ huàn xǐng dú zhě qù duì kàng jì shù bà quán de qīn shí.

May mà tác giả đã giữ lại đốm lửa phản kháng, qua đó đánh thức độc giả đối kháng lại sự xâm thực của bá quyền công nghệ.

Trong bài: Phê bình chủ nghĩa hậu nhân văn trong văn học viễn tưởng

Hỏi đáp về chữ 唤

唤 nghĩa là gì?

唤 (huàn) nghĩa là gọi.

Cách viết chữ 唤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 唤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 唤 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 唤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 呼唤 (hū huàn) – gọi to (tên v.v.); 唤起 (huàn qǐ) – đánh thức (hành động); 呼风唤雨 (hū fēng huàn yǔ) – gọi gió gọi mưa; 使唤 (shǐ huan) – sai khiến; 传唤 (chuán huàn) – giấy triệu tập (đến cơ quan công an); 叫唤 (jiào huan) – kêu lên.