XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

传唤 đọc là chuán huàn, nghĩa là giấy triệu tập (đến cơ quan công an); trát đòi hầu tòa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

传唤

[chuán huàn] [传 唤]

giấy triệu tập (đến cơ quan công an); trát đòi hầu tòa

警方在法庭上出示了关键物证,并传唤了多位关键证人出庭作证。

jǐng fāng zài fǎ tíng shàng chū shì le guān jiàn wù zhèng, bìng chuán huàn le duō wèi guān jiàn zhèng rén chū tíng zuò zhèng.

Cảnh sát đã xuất trình vật chứng quan trọng trước tòa và triệu tập nhiều nhân chứng then chốt ra tòa làm chứng.

Hỏi đáp về từ 传唤

传唤 nghĩa là gì?

传唤 (chuán huàn) nghĩa là giấy triệu tập (đến cơ quan công an); trát đòi hầu tòa.

Cách viết 传唤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 传, 唤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.