XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

传递 đọc là chuán dì, nghĩa là truyền đạt; chuyển cho người khác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

传递【傳遞】

[chuán dì] [传 递]

truyền đạt; chuyển cho người khác; (toán) bắc cầu

由一方递送传给另一方。

运动会上,同学们互相传递接力棒。

yùn dòng huì shàng, tóng xué men hù xiāng chuán dì jiē lì bàng.

Trong hội thao, các bạn truyền gậy tiếp sức cho nhau.

朋友建议我领养孤儿,让爱传递。

péng yǒu jiàn yì wǒ lǐng yǎng gū ér, ràng ài chuán dì.

Bạn bè đề nghị tôi nhận nuôi trẻ mồ côi, để tình yêu lan tỏa.

奥运火炬在城市街道上传递。

ào yùn huǒ jù zài chéng shì jiē dào shàng chuán dì.

Ngọn đuốc Olympic được rước qua các đường phố.

过去人们常用电报传递紧急消息。

guò qù rén men cháng yòng diàn bào chuán dì jǐn jí xiāo xī.

Ngày xưa người ta thường dùng điện báo để truyền đi các tin tức khẩn cấp.

Hỏi đáp về từ 传递

传递 nghĩa là gì?

传递 (chuán dì) nghĩa là truyền đạt; chuyển cho người khác. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 传递 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 传, 递 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 传递?

Thường gặp: 传递者 (chuán dì zhě) – người đưa tin; 力传递 (lì chuán dì) – truyền động cơ học; 力学传递 (lì xué chuán dì) – truyền động cơ học.