XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

传单 đọc là chuán dān, nghĩa là tờ rơi; tờ quảng cáo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

传单【傳單】

[chuán dān] [传 单]

tờ rơi; tờ quảng cáo; tờ gấp

用于宣传的纸片

街上发放的传单很多。

jiē shàng fā fàng de chuán dān hěn duō.

Nhiều tờ rơi được phát trên phố.

没问题。我建议印传单指导垃圾分类,以免造成二次污染。

méi wèn tí. wǒ jiàn yì yìn chuán dān zhǐ dǎo lā jī fēn lèi, yǐ miǎn zào chéng èr cì wū rǎn.

Không thành vấn đề ạ. Em đề xuất in tờ rơi hướng dẫn phân loại rác, để tránh gây ô nhiễm thứ cấp.

Trong bài: Lập kế hoạch giảm rác thải · 以免

社区工作人员在门口散发防疫传单。

shè qū gōng zuò rén yuán zài mén kǒu sàn fā fáng yì chuán dān.

Nhân viên cộng đồng phát tờ rơi phòng dịch ở cổng.

Hỏi đáp về từ 传单

传单 nghĩa là gì?

传单 (chuán dān) nghĩa là tờ rơi; tờ quảng cáo. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 传单 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 传, 单 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.