XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

清单 đọc là qīng dān, nghĩa là danh sách mục. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

清单【清單】

[qīng dān] [清 单]

danh sách mục

详细记录各项事物的单子

部门经理正在核对采购清单上的物品。

bù mén jīng lǐ zhèng zài hé duì cǎi gòu qīng dān shàng de wù pǐn.

Trưởng phòng đang đối chiếu các vật phẩm trên danh sách mua sắm.

很好,我把这些都记在清单上。

hěn hǎo, wǒ bǎ zhè xiē dōu jì zài qīng dān shàng.

Rất tốt, thầy đem những thứ này đều ghi lên danh mục.

Trong bài: Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…

我正在看房东留下的清单呢。

wǒ zhèng zài kàn fáng dōng liú xià de qīng dān ne.

Mình đang xem danh sách chủ nhà để lại đây.

Trong bài: Bàn giao nội thất phòng trọ mới thuê · 差不多

你可以明确列出属于保密信息的具体清单。

nǐ kě yǐ míng què liè chū shǔ yú bǎo mì xìn xī de jù tǐ qīng dān.

Em có thể liệt kê rõ ràng danh mục cụ thể thuộc thông tin bảo mật.

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

Hỏi đáp về từ 清单

清单 nghĩa là gì?

清单 (qīng dān) nghĩa là danh sách mục. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 清单 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 清, 单 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 清单?

Thường gặp: 触发清单 (chù fā qīng dān) – danh sách kích hoạt.