XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

清楚 đọc là qīng chu, nghĩa là rõ ràng; minh bạch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

清楚

[qīng chu] [清 楚]

rõ ràng; minh bạch; hiểu rõ

明白不模糊

我听得很清楚。

wǒ tīng de hěn qīng chǔ.

Tôi nghe rất rõ ràng.

没有,你每个字都唱得很清楚。

méi yǒu, nǐ měi gè zì dōu chàng de hěn qīng chǔ.

Không có đâu, cậu hát từng chữ đều rất rõ ràng.

Trong bài: Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ

房间里的光线太弱,看不清楚。

fáng jiān lǐ de guāng xiàn tài ruò, kàn bù qīng chǔ.

Ánh sáng trong phòng quá yếu, nhìn không rõ.

对,到处都是雾,看不清楚路。

duì, dào chù dōu shì wù, kàn bù qīng chǔ lù.

Đúng, khắp nơi đều là sương mù, nhìn đường không rõ.

Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越

Hỏi đáp về từ 清楚

清楚 nghĩa là gì?

清楚 (qīng chu) nghĩa là rõ ràng; minh bạch. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 清楚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 清, 楚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 清楚?

Thường gặp: 不清楚 (bù qīng chu) – không rõ; 口齿清楚 (kǒu chǐ qīng chu) – phát âm rõ ràng; 头脑清楚 (tóu nǎo qīng chu) – tỉnh táo.