XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 楚 đọc là chǔ, nghĩa là rõ ràng; minh bạch. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

楚

[chǔ]

rõ ràng; minh bạch; ngăn nắp

没有,你每个字都唱得很清楚。

méi yǒu, nǐ měi gè zì dōu chàng de hěn qīng chǔ.

Không có đâu, cậu hát từng chữ đều rất rõ ràng.

Trong bài: Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ

房间里的光线太弱,看不清楚。

fáng jiān lǐ de guāng xiàn tài ruò, kàn bù qīng chǔ.

Ánh sáng trong phòng quá yếu, nhìn không rõ.

对,到处都是雾,看不清楚路。

duì, dào chù dōu shì wù, kàn bù qīng chǔ lù.

Đúng, khắp nơi đều là sương mù, nhìn đường không rõ.

Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越

Hỏi đáp về chữ 楚

楚 nghĩa là gì?

楚 (chǔ) nghĩa là rõ ràng; minh bạch.

Cách viết chữ 楚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 楚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 楚 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 楚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 清楚 (qīng chu) – rõ ràng; 凄楚 (qī chǔ) – buồn bã; 吴楚 (wú chǔ) – các nước phía nam Ngô và Sở; 巴楚 (bā chǔ) – huyện Maralbeshi (huyện Maralbexi) ở châu Khách Thập 喀什地区 (kā shí dì…; 悲楚 (bēi chǔ) – buồn đau; 棘楚 (jí chǔ) – vấn đề nan giải.