XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

楚楚 đọc là chǔ chǔ, nghĩa là gọn gàng; đáng yêu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

楚楚

[chǔ chǔ] [楚 楚]

gọn gàng; đáng yêu

这个主意好,这样每周的餐饮支出就清清楚楚了。

zhè ge zhǔ yì hǎo, zhè yàng měi zhōu de cān yǐn zhī chū jiù qīng qīng chǔ chǔ le.

Ý kiến này hay đấy, như vậy chi tiêu ăn uống mỗi tuần sẽ rõ ràng rành mạch.

Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的

他用响亮的声音朗读课文,整个教室都能听得清清楚楚。

tā yòng xiǎng liàng de shēng yīn lǎng dú kè wén, zhěng gè jiào shì dōu néng tīng de qīng qīng chǔ chǔ.

Anh ấy đọc to bài khóa bằng giọng vang dội, cả lớp học đều nghe rõ mồn một.

关键在于明确利益共享与风险分担机制,双方派生技术的归属与收益必须写得清清楚楚。

guān jiàn zài yú míng què lì yì gòng xiǎng yǔ fēng xiǎn fēn dān jī zhì, shuāng fāng pài shēng jì shù de guī shǔ yǔ shōu yì bì xū xiě de qīng qīng chǔ chǔ.

Mấu chốt là phải xác lập cơ chế chia sẻ lợi ích và phân bổ rủi ro, quyền sở hữu và lợi nhuận từ công nghệ phái sinh đôi bên phải viết thật rõ ràng.

Trong bài: Đàm phán chuyển giao công nghệ và sở hữu trí tuệ

Hỏi đáp về từ 楚楚

楚楚 nghĩa là gì?

楚楚 (chǔ chǔ) nghĩa là gọn gàng; đáng yêu.

Cách viết 楚楚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 楚, 楚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 楚楚?

Thường gặp: 楚楚可怜 (chǔ chǔ - kě lián) – (thành ngữ) đáng thương; 衣冠楚楚 (yī guān chǔ chǔ) – ăn mặc chỉnh tề.