XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

楚楚可怜 đọc là chǔ chǔ - kě lián, nghĩa là (thành ngữ) đáng thương; ngọt ngào, ngây thơ và dễ bị tổn thương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 楚楚可怜

楚楚可怜 nghĩa là gì?

楚楚可怜 (chǔ chǔ - kě lián) nghĩa là (thành ngữ) đáng thương; ngọt ngào, ngây thơ và dễ bị tổn thương.

Cách viết 楚楚可怜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 楚, 楚, 可, 怜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.