楚楚可怜
[chǔ chǔ - kě lián] [楚 楚 可 怜]
(thành ngữ) đáng thương; ngọt ngào, ngây thơ và dễ bị tổn thương
楚楚可怜 đọc là chǔ chǔ - kě lián, nghĩa là (thành ngữ) đáng thương; ngọt ngào, ngây thơ và dễ bị tổn thương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chǔ chǔ - kě lián] [楚 楚 可 怜]
(thành ngữ) đáng thương; ngọt ngào, ngây thơ và dễ bị tổn thương
楚楚可怜 (chǔ chǔ - kě lián) nghĩa là (thành ngữ) đáng thương; ngọt ngào, ngây thơ và dễ bị tổn thương.
Viết lần lượt từng chữ 楚, 楚, 可, 怜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.