XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可怜 đọc là kě lián, nghĩa là đáng thương; tội nghiệp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

可怜

[kě lián] [可 怜]

đáng thương; tội nghiệp; thương hại

值得同情或令人怜悯

那只小狗被遗弃在雨中,看起来非常可怜。

nà zhī xiǎo gǒu bèi yí qì zài yǔ zhōng, kàn qǐ lái fēi cháng kě lián.

Con chó nhỏ bị bỏ rơi trong mưa, trông thật đáng thương.

ít ỏi, đáng thương (số lượng quá ít)

数量极少,不值得一提

他每个月的收入可怜得连房租都不够付。

tā měi gè yuè de shōu rù kě lián de lián fáng zū dōu bú gòu fù.

Thu nhập hàng tháng của anh ấy ít ỏi đến mức không đủ trả tiền nhà.

整体跌了三成以上,即便做特价活动,进店客流依然少得可怜。

zhěng tǐ diē le sān chéng yǐ shàng, jí biàn zuò tè jià huó dòng, jìn diàn kè liú yī rán shǎo de kě lián.

Tổng thể giảm hơn ba mươi phần trăm, ngay cả khi làm chương trình giá đặc biệt thì lượng khách vào cửa hàng vẫn ít ỏi đáng thương.

Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性

遇到困难不要总扮可怜博取同情。

yù dào kùn nán bú yào zǒng bàn kě lián bó qǔ tóng qíng.

Gặp khó khăn đừng luôn làm vẻ đáng thương để lấy lòng trắc ẩn.

他用可怜的眼神乞求大家的帮助。

tā yòng kě lián de yǎn shén qǐ qiú dà jiā de bāng zhù.

Anh ấy dùng ánh mắt đáng thương cầu xin sự giúp đỡ của mọi người.

Hỏi đáp về từ 可怜

可怜 nghĩa là gì?

可怜 (kě lián) nghĩa là đáng thương; tội nghiệp. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 可怜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 怜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 可怜?

Thường gặp: 可怜虫 (kě lián chóng) – sinh vật đáng thương; 可怜见 (kě lián jiàn) – (khẩu ngữ) đáng thương; 可怜兮兮 (kě lián xī xī) – thảm thương; 可怜巴巴 (kě lián bā bā) – đáng thương; 楚楚可怜 (chǔ chǔ - kě lián) – (thành ngữ) đáng thương.