怜惜【憐惜】
[lián xī] [怜 惜]
thương xót; cảm thấy thương yêu
同情爱护;心疼。
看到流浪动物受苦,她心中充满怜惜。
kàn dào liú làng dòng wù shòu kǔ, tā xīn zhōng chōng mǎn lián xī.Thấy động vật lang thang chịu khổ, trong lòng cô ấy tràn đầy thương xót.
怜惜 đọc là lián xī, nghĩa là thương xót; cảm thấy thương yêu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lián xī] [怜 惜]
thương xót; cảm thấy thương yêu
同情爱护;心疼。
看到流浪动物受苦,她心中充满怜惜。
kàn dào liú làng dòng wù shòu kǔ, tā xīn zhōng chōng mǎn lián xī.Thấy động vật lang thang chịu khổ, trong lòng cô ấy tràn đầy thương xót.
怜惜 (lián xī) nghĩa là thương xót; cảm thấy thương yêu. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 怜, 惜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.