不惜
[bù xī] [BẤT 惜]
không tiếc; không nề hà; không do dự (làm gì đó)
不顾惜;舍得付出代价
为了实现梦想,她不惜放弃了稳定的工作。
wèi le shí xiàn mèng xiǎng, tā bù xī fàng qì le wěn dìng de gōng zuò.Để thực hiện ước mơ, cô ấy không tiếc từ bỏ công việc ổn định.
不惜 đọc là bù xī, nghĩa là không tiếc; không nề hà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù xī] [BẤT 惜]
không tiếc; không nề hà; không do dự (làm gì đó)
不顾惜;舍得付出代价
为了实现梦想,她不惜放弃了稳定的工作。
wèi le shí xiàn mèng xiǎng, tā bù xī fàng qì le wěn dìng de gōng zuò.Để thực hiện ước mơ, cô ấy không tiếc từ bỏ công việc ổn định.
不惜 (bù xī) nghĩa là không tiếc; không nề hà. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 不, 惜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 不惜一战 (bù xī yī zhàn) – sẵn sàng đi đến chiến tranh; 不惜血本 (bù xī xuè běn) – không tiếc công sức.