舍得 đọc là shě de, nghĩa là nỡ; chịu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 舍得
舍得 nghĩa là gì?
舍得 (shě de) nghĩa là nỡ; chịu. Đây là từ thuộc HSK 5.
Cách viết 舍得 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 舍, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.