XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

舍得 đọc là shě de, nghĩa là nỡ; chịu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

舍得【捨得】

[shě de] [舍 得]

nỡ; chịu; sẵn lòng

不吝惜,愿意割舍或付出

为了孩子的教育,他很舍得花钱。

wèi le hái zi de jiào yù, tā hěn shě de huā qián.

Vì sự giáo dục của con cái, anh ấy rất sẵn sàng chi tiền.

Hỏi đáp về từ 舍得

舍得 nghĩa là gì?

舍得 (shě de) nghĩa là nỡ; chịu. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 舍得 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 舍, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.