XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

值得 đọc là zhí de, nghĩa là đáng; đáng để. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

值得

[zhí de] [值 得]

đáng; đáng để

某事有价值,值得一做

这部新电影很值得看。

zhè bù xīn diàn yǐng hěn zhí dé kàn.

Bộ phim mới này rất đáng xem.

想过,但是我还是觉得很值得。

xiǎng guo, dàn shì wǒ hái shì jué de hěn zhí dé.

Em từng nghĩ rồi, nhưng em vẫn cảm thấy rất đáng giá.

Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…

这部电影太垃圾了,不值得看。

zhè bù diàn yǐng tài lā jī le, bù zhí dé kàn.

Phim này quá tệ, không đáng xem.

我觉得云南很不错,值得去看看。

wǒ jué de yún nán hěn bú cuò, zhí dé qù kàn kàn.

Mình thấy Vân Nam rất hay, đáng để đi xem thử.

Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch

Hỏi đáp về từ 值得

值得 nghĩa là gì?

值得 (zhí de) nghĩa là đáng; đáng để. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 值得 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 值, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 值得?

Thường gặp: 不值得 (bù zhí de) – không xứng đáng; 值得一提 (zhí de yī tí) – đáng để nhắc đến; 值得信赖 (zhí de xìn lài) – đáng tin cậy; 值得品味 (zhí de pǐn wèi) – đáng để nếm; 值得敬佩 (zhí de jìng pèi) – đáng; 值得注意 (zhí de zhù yì) – đáng chú ý.