XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不值得 đọc là bù zhí de, nghĩa là không xứng đáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不值得

[bù zhí de] [BẤT 值 得]

không xứng đáng

我也觉得不值得,做工确实粗糙。

wǒ yě jué de bù zhí dé, zuò gōng què shí cū cāo.

Mình cũng thấy không đáng, tay nghề gia công quả thật thô.

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

这部电影太垃圾了,不值得看。

zhè bù diàn yǐng tài lā jī le, bù zhí dé kàn.

Phim này quá tệ, không đáng xem.

嗯,我觉得不值得,省下的钱可以用于设备维护。

èn, wǒ jué de bù zhí dé, shěng xià de qián kě yǐ yòng yú shè bèi wéi hù.

Ừm, em thấy không đáng, tiền tiết kiệm được có thể dùng để bảo dưỡng thiết bị.

Trong bài: Cân nhắc đánh đổi giữa hai lựa chọn

Hỏi đáp về từ 不值得

不值得 nghĩa là gì?

不值得 (bù zhí de) nghĩa là không xứng đáng.

Cách viết 不值得 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 值, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.