XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

记得 đọc là jì de, nghĩa là nhớ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

记得【記得】

[jì de] [记 得]

nhớ

没有忘记,能想起来

你记得我吗?

nǐ jì de wǒ ma?

Bạn nhớ tôi không?

打印好的文件记得放进文件夹里。

dǎ yìn hǎo de wén jiàn jì de fàng jìn wén jiàn jiá lǐ.

Tài liệu in xong nhớ bỏ vào trong bìa hồ sơ nhé.

Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好

天冷了,出门记得穿上厚袜子。

tiān lěng le, chū mén jì de chuān shàng hòu wà zi.

Trời lạnh rồi, ra ngoài nhớ đi tất dày.

那就好,但是一定要记得按时还。

nà jiù hǎo, dàn shì yí dìng yào jì de àn shí hái.

Vậy thì tốt, nhưng nhất định phải nhớ trả đúng hạn nhé.

Trong bài: Gia hạn và mượn thêm sách tại thư viện

Hỏi đáp về từ 记得

记得 nghĩa là gì?

记得 (jì de) nghĩa là nhớ. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 记得 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 记, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.