XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

忘记 đọc là wàng jì, nghĩa là quên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

忘记【忘記】

[wàng jì] [忘 记]

quên

不再记得或没有想起

我忘记了。

wǒ wàng jì le.

Tôi quên mất rồi.

糟了,我今天又忘记带袋子了。

zāo le, wǒ jīn tiān yòu wàng jì dài dài zǐ le.

Thôi xong, hôm nay em lại quên mang túi rồi.

Trong bài: Tính tiền ở siêu thị mini · Phó từ 又

他忘记带钥匙,场面有点尴尬。

tā wàng jì dài yào shi, chǎng miàn yǒu diǎn gān gà.

Anh ấy quên mang chìa khóa, tình huống hơi lúng túng.

糟糕,我今天出门忘记带伞了。

zāo gāo, wǒ jīn tiān chū mén wàng jì dài sǎn le.

Hỏng rồi, hôm nay tớ ra ngoài quên mang ô rồi.

Trong bài: Mượn ô khi trời mưa

Hỏi đáp về từ 忘记

忘记 nghĩa là gì?

忘记 (wàng jì) nghĩa là quên. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 忘记 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 忘, 记 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.