XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

牢记 đọc là láo jì, nghĩa là ghi nhớ; nhớ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

牢记【牢記】

[láo jì] [牢 记]

ghi nhớ; nhớ

深刻地记在心里。

我们要牢记老师的教诲,努力学习。

wǒ men yào láo jì lǎo shī de jiào huì, nǔ lì xué xí.

Chúng ta cần ghi nhớ lời dạy của thầy cô, nỗ lực học tập.

我们必须牢牢记住这个教训。

wǒ men bì xū láo láo jì zhù zhè ge jiào xùn.

Chúng ta phải ghi nhớ thật kỹ bài học này.

政府工作人员必须牢记公仆身份。

zhèng fǔ gōng zuò rén yuán bì xū láo jì gōng pú shēn fèn.

Cán bộ nhân viên chính phủ phải luôn ghi nhớ tư cách đầy tớ của nhân dân.

读书人应当牢记古代圣贤的教诲。

dú shū rén yīng dāng láo jì gǔ dài shèng xián de jiào huì.

Người học trò nên ghi nhớ lời dạy của các bậc thánh hiền thời xưa.

Hỏi đáp về từ 牢记

牢记 nghĩa là gì?

牢记 (láo jì) nghĩa là ghi nhớ; nhớ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 牢记 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 牢, 记 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.