XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

铭记 đọc là míng jì, nghĩa là khắc ghi trong lòng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

铭记【銘記】

[míng jì] [铭 记]

khắc ghi trong lòng

深深地记在心里。

我们将永远铭记老师们的悉心指导与无私帮助。

wǒ men jiāng yǒng yuǎn míng jì lǎo shī men de xī xīn zhǐ dǎo yǔ wú sī bāng zhù.

Chúng tôi sẽ mãi khắc ghi sự chỉ dẫn tận tình và giúp đỡ vô tư của các thầy cô.

我深有感触。这句话我会铭记于心,以此自勉。

wǒ shēn yǒu gǎn chù. zhè jù huà wǒ huì míng jì yú xīn, yǐ cǐ zì miǎn.

Em cảm nhận sâu sắc điều đó. Câu nói này em sẽ khắc ghi trong lòng, lấy đó để tự nhắc nhở bản thân.

Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃

先父已作古人,教诲仍铭记于心。

xiān fù yǐ zuò gǔ rén, jiào huì réng míng jì yú xīn.

Thân phụ nay đã khuất bóng, lời dạy vẫn khắc ghi trong lòng.

王老师,您的帮助我一定铭记在心,也谢谢您的耐心。

wáng lǎo shī, nín de bāng zhù wǒ yí dìng míng jì zài xīn, yě xiè xiè nín de nài xīn.

Thưa thầy Vương, sự giúp đỡ của thầy em nhất định sẽ khắc ghi trong lòng, cũng cảm ơn sự kiên nhẫn của thầy.

Trong bài: Cảm ơn trang trọng vì sự giúp đỡ lớn

Hỏi đáp về từ 铭记

铭记 nghĩa là gì?

铭记 (míng jì) nghĩa là khắc ghi trong lòng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 铭记 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 铭, 记 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.