XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

忘却 đọc là wàng què, nghĩa là quên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

忘却

[wàng què] [忘 却]

quên

他整天沉浸在古籍研究里,忘却了外界的喧嚣。

tā zhěng tiān chén jìn zài gǔ jí yán jiū lǐ, wàng què le wài jiè de xuān áo.

Anh ấy suốt ngày ngâm mình trong việc nghiên cứu cổ tịch, quên hết những ồn ào bên ngoài.

Hỏi đáp về từ 忘却

忘却 nghĩa là gì?

忘却 (wàng què) nghĩa là quên.

Cách viết 忘却 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 忘, 却 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.