XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

忘不了 đọc là wàng bù liǎo, nghĩa là không thể quên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

忘不了

[wàng bù liǎo] [忘 BẤT 了]

không thể quên

难以忘记,留在记忆中。

我永远忘不了老师对我的鼓励。

wǒ yǒng yuǎn wàng bù liǎo lǎo shī duì wǒ de gǔ lì.

Tôi mãi mãi không thể quên sự động viên của thầy cô dành cho tôi.

分手三年了,她还是忘不了他。

fēn shǒu sān nián le, tā hái shì wàng bù liǎo tā.

Đã chia tay ba năm, cô vẫn không quên anh.

Hỏi đáp về từ 忘不了

忘不了 nghĩa là gì?

忘不了 (wàng bù liǎo) nghĩa là không thể quên. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 忘不了 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 忘, 不, 了 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.