XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

习惯 đọc là xí guàn, nghĩa là thói quen; phong tục. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

习惯【習慣】

[xí guàn] [习 惯]

thói quen; phong tục; thói quen thường lệ

经常做而形成的行为方式

我有好习惯。

wǒ yǒu hǎo xí guàn.

Tôi có thói quen tốt.

quen; quen với

逐渐适应某种情况或做法

我已经习惯这里的天气了。

wǒ yǐ jīng xí guàn zhè lǐ de tiān qì le.

Tôi đã quen với thời tiết ở đây rồi.

个

对啊,每天都用。你习惯用吗?

duì a, měi tiān dōu yòng. nǐ xí guàn yòng ma?

Đúng vậy, ngày nào cũng dùng. Bạn dùng quen không?

Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat

他从小养成了良好的阅读习惯。

tā cóng xiǎo yǎng chéng le liáng hǎo de yuè dú xí guàn.

Từ nhỏ anh ấy đã hình thành thói quen đọc sách tốt.

慢慢习惯了。我们建一个群吧。

màn màn xí guàn le. wǒ men jiàn yí gè qún ba.

Dần dần quen rồi. Chúng ta lập một nhóm đi.

Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat

Hỏi đáp về từ 习惯

习惯 nghĩa là gì?

习惯 (xí guàn) nghĩa là thói quen; phong tục. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 习惯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 习, 惯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 习惯?

Thường gặp: 习惯性 (xí guàn xìng) – theo thói quen; 习惯法 (xí guàn fǎ) – luật tục; 习惯用法 (xí guàn yòng fǎ) – cách sử dụng quen thuộc; 习惯用语 (xí guàn yòng yǔ) – thành ngữ; 习惯自然 (xí guàn zì rán) – thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); 看不习惯 (kàn bù xí guàn) – không quen.