习惯成自然
[xí guàn chéng zì rán] [习 惯 成 自 然]
thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy như không thể tránh khỏi; thành phản xạ tự nhiên
习惯成自然 đọc là xí guàn chéng zì rán, nghĩa là thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy như không thể tránh khỏi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xí guàn chéng zì rán] [习 惯 成 自 然]
thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy như không thể tránh khỏi; thành phản xạ tự nhiên
习惯成自然 (xí guàn chéng zì rán) nghĩa là thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy như không thể tránh khỏi.
Viết lần lượt từng chữ 习, 惯, 成, 自, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.