XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 习 đọc là xí, nghĩa là (dạng cố định) thực hành; học. Thuộc bộ Băng 冫. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

习

[xí]

(dạng cố định) thực hành; học; tập quán

太好了!我也很喜欢学习汉语!

tài hǎo le! wǒ yě hěn xǐ huan xué xí hàn yǔ!

Tuyệt quá! Tớ cũng rất thích học tiếng Trung!

Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都

一方面要学习,一方面要工作。

yì fāng miàn yào xué xí, yì fāng miàn yào gōng zuò.

Một mặt phải học, mặt khác phải làm việc.

我跑得不快,所以多练习游泳。

wǒ pǎo de bú kuài, suǒ yǐ duō liàn xí yóu yǒng.

Mình chạy không nhanh, nên luyện tập bơi nhiều.

Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ

Hỏi đáp về chữ 习

习 nghĩa là gì?

习 (xí) nghĩa là (dạng cố định) thực hành; học.

Cách viết chữ 习 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 习 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 习 thuộc bộ Băng (冫).

Chữ 习 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 学习 (xué xí) – học; 习惯 (xí guàn) – thói quen; 复习 (fù xí) – ôn tập; 实习 (shí xí) – thực hành; 练习 (liàn xí) – luyện tập; 预习 (yù xí) – chuẩn bị bài.