XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 成 đọc là chéng, nghĩa là thành công; hoàn thành. Thuộc bộ Qua 戈. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

成

[chéng]

1.thành công; hoàn thành; làm xong

成功或完成

这件事终于办成了。

zhè jiàn shì zhōng yú bàn chéng le.

Cuối cùng việc này cũng làm xong.

2.trở thành; biến thành

变为另一种事物或状态

他已经成了一名医生。

tā yǐ jīng chéng le yì míng yī shēng.

Anh ấy đã trở thành bác sĩ.

3.được; ổn; chấp thuận

表示可以或同意

明天去也成,我有时间。

míng tiān qù yě chéng, wǒ yǒu shí jiān.

Mai đi cũng được, tôi có thời gian.

嗯,有可能,先等成绩出来吧。

èn, yǒu kě néng, xiān děng chéng jì chū lái ba.

Ừ, có thể, trước hết cứ đợi có điểm đã.

Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…

他们成功地打败了强大的敌人。

tā men chéng gōng dì dǎ bài le qiáng dà de dí rén.

Họ đã thành công đánh bại kẻ địch mạnh.

忙成这样?你现在感觉怎么样?

máng chéng zhè yàng? nǐ xiàn zài gǎn jué zěn me yàng?

Bận đến mức này sao? Bây giờ cậu cảm thấy thế nào?

Trong bài: Bận đến mức quên cả ăn · 连…都/也…

Hỏi đáp về chữ 成

成 nghĩa là gì?

成 (chéng) nghĩa là thành công; hoàn thành. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 成 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 成 thuộc bộ Qua (戈).

Chữ 成 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 变成 (biàn chéng) – thay đổi thành; 完成 (wán chéng) – hoàn thành; 成为 (chéng wéi) – trở thành; 成绩 (chéng jì) – thành tích; 组成 (zǔ chéng) – hình thành; 建成 (jiàn chéng) – xây dựng xong.