XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

组成 đọc là zǔ chéng, nghĩa là hình thành; tạo thành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

组成【組成】

[zǔ chéng] [组 成]

hình thành; tạo thành; cấu thành

组合构成整体。

这三个人组成一组。

zhè sān gè rén zǔ chéng yì zǔ.

Ba người này tạo thành một nhóm.

考官是由三位权威专家组成的,他们问得特别细。

kǎo guān shì yóu sān wèi quán wēi zhuān jiā zǔ chéng de, tā men wèn de tè bié xì.

Giám khảo là do ba chuyên gia đầu ngành đảm nhiệm, họ hỏi vô cùng chi tiết.

Trong bài: Phỏng vấn học bổng nghiên cứu · 是……的

水是由氢和氧两种元素组成的。

shuǐ shì yóu qīng hé yǎng liǎng zhǒng yuán sù zǔ chéng de.

Nước được tạo thành từ hai nguyên tố là hydro và oxy.

这个单词是由五个字母组成的。

zhè ge dān cí shì yóu wǔ gè zì mǔ zǔ chéng de.

Từ này được tạo thành từ năm chữ cái.

Hỏi đáp về từ 组成

组成 nghĩa là gì?

组成 (zǔ chéng) nghĩa là hình thành; tạo thành. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 组成 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 组, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 组成?

Thường gặp: 组成部分 (zǔ chéng bù fèn) – phần; 必不可少组成 (bì bù kě shǎo zǔ chéng) – điều tuyệt đối cần thiết.