XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

瓦解 đọc là wǎ jiě, nghĩa là sụp đổ; tan rã. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

瓦解

[wǎ jiě] [瓦 解]

sụp đổ; tan rã; vụn vỡ; phá vỡ; chia rẽ

比喻崩溃解体或使崩溃解体。

经过多次谈判,对方的意志终于瓦解了。

jīng guò duō cì tán pàn, duì fāng de yì zhì zhōng yú wǎ jiě le.

Trải qua nhiều lần đàm phán, ý chí của đối phương cuối cùng đã tan rã.

我知道代价极高,但如果算力一旦突破,现有加密体系将瞬间瓦解。

wǒ zhī dào dài jià jí gāo, dàn rú guǒ suàn lì yí dàn tū pò, xiàn yǒu jiā mì tǐ xì jiāng shùn jiān wǎ jiě.

Em biết cái giá cực kỳ cao, nhưng nếu năng lực tính toán một khi đột phá, hệ thống mã hóa hiện tại sẽ sụp đổ ngay tức khắc.

Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……

可是肖尔算法在理论上确实能瓦解现有的公钥加密体系,这难道不危险吗?

kě shì xiào ěr suàn fǎ zài lǐ lùn shàng què shí néng wǎ jiě xiàn yǒu de gōng yào jiā mì tǐ xì, zhè nán dào bù wēi xiǎn ma?

Nhưng thuật toán Shor trên lý thuyết quả thực có thể làm sụp đổ hệ thống mã hóa khóa công khai hiện có, điều này chẳng lẽ không nguy hiểm sao?

Trong bài: Tác động của tính toán lượng tử lên mật mã hóa tài chính · 未必

对啊,传统的公钥算法一旦失效,银行系统与国防通信都会面临瞬间瓦解的风险。

duì a, chuán tǒng de gōng yào suàn fǎ yí dàn shī xiào, yín háng xì tǒng yǔ guó fáng tōng xìn dōu huì miàn lín shùn jiān wǎ jiě de fēng xiǎn.

Đúng vậy ạ, một khi thuật toán khóa công khai truyền thống mất hiệu lực, hệ thống ngân hàng lẫn thông tin quốc phòng đều đối mặt nguy cơ sụp đổ trong chốc lát.

Trong bài: Đánh giá tác động của điện toán lượng tử tới an ninh mạng

Hỏi đáp về từ 瓦解

瓦解 nghĩa là gì?

瓦解 (wǎ jiě) nghĩa là sụp đổ; tan rã. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 瓦解 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 瓦, 解 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 瓦解?

Thường gặp: 冰消瓦解 (bīng xiāo wǎ jiě) – tan chảy như băng và vỡ như ngói; 土崩瓦解 (tǔ bēng wǎ jiě) – sụp đổ; 瓦解冰泮 (wǎ jiě bīng pàn) – tan rã hoàn toàn.