解体 đọc là jiě tǐ, nghĩa là phân rã thành từng phần; tan rã. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 解体
解体 nghĩa là gì?
解体 (jiě tǐ) nghĩa là phân rã thành từng phần; tan rã. Đây là từ thuộc HSK 8.
Cách viết 解体 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 解, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 解体?
Thường gặp: 知觉解体 (zhī jué jiě tǐ) – tính phân tách tri giác.