XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

解体 đọc là jiě tǐ, nghĩa là phân rã thành từng phần; tan rã. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

解体【解體】

[jiě tǐ] [解 体]

phân rã thành từng phần; tan rã; sụp đổ

结构散放,崩溃瓦解。

这家老牌企业因管理不善最终走向了解体。

zhè jiā lǎo pái qǐ yè yīn guǎn lǐ bú shàn zuì zhōng zǒu xiàng le jiě tǐ.

Do quản lý yếu kém, doanh nghiệp lâu đời này cuối cùng đã đi đến bờ vực tan rã.

Hỏi đáp về từ 解体

解体 nghĩa là gì?

解体 (jiě tǐ) nghĩa là phân rã thành từng phần; tan rã. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 解体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 解, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 解体?

Thường gặp: 知觉解体 (zhī jué jiě tǐ) – tính phân tách tri giác.