XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分裂 đọc là fēn liè, nghĩa là chia rẽ; chia thành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

分裂

[fēn liè] [分 裂]

chia rẽ; chia thành; đổ vỡ

整体分为几部分或不团结

内部矛盾最终导致了这个组织的分裂。

nèi bù máo dùn zuì zhōng dǎo zhì le zhè ge zǔ zhī de fēn liè.

Mâu thuẫn nội bộ cuối cùng đã dẫn đến sự chia rẽ của tổ chức này.

sự chia rẽ; sự phân tách

指分裂的现象或状态

内部的分裂给公司带来了巨大的损失。

nèi bù de fēn liè gěi gōng sī dài lái le jù dà de sǔn shī.

Sự chia rẽ nội bộ đã mang lại tổn thất lớn cho công ty.

对,富人定制优质后代,底层丧失公平,人类群体将面临分裂危机。

duì, fù rén dìng zhì yōu zhì hòu dài, dǐ céng sàng shī gōng píng, rén lèi qún tǐ jiāng miàn lín fēn liè wēi jī.

Đúng, người giàu tùy biến thế hệ sau ưu tú, tầng lớp đáy mất công bằng, quần thể nhân loại sẽ đối mặt khủng hoảng chia rẽ.

Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người

他通过动画演示了细胞分裂的过程。

tā tōng guò dòng huà yǎn shì le xì bāo fēn liè de guò chéng.

Anh ấy đã trình diễn quá trình phân chia tế bào thông qua hoạt hình.

Hỏi đáp về từ 分裂

分裂 nghĩa là gì?

分裂 (fēn liè) nghĩa là chia rẽ; chia thành. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 分裂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 裂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 分裂?

Thường gặp: 二分裂 (èr fēn liè) – phân chia nhị phân (trong sinh sản vi khuẩn); 核分裂 (hé fēn liè) – phân hạch hạt nhân; 减数分裂 (jiǎn shù fēn liè) – giảm phân (trong sinh sản hữu tính); 分裂主义 (fēn liè zhǔ yì) – chủ nghĩa ly khai; 分裂组织 (fēn liè zǔ zhī) – nhóm ly khai; 反分裂法 (fǎn fēn liè fǎ) – luật chống ly khai năm 2005 (theo đó CHND Trung Hoa tuyên bố quyền x….