XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

对抗 đọc là duì kàng, nghĩa là chống cự; kháng cự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

对抗

[duì kàng] [对 抗]

chống cự; kháng cự; đối đầu

双方发力互相抵制或竞争

单凭个人的力量,很难与整个市场规律相对抗。

dān píng gè rén de lì liàng, hěn nán yǔ zhěng gè shì chǎng guī lǜ xiāng duì kàng.

Chỉ dựa vào sức một người thì rất khó chống lại quy luật thị trường.

sự đối đầu; cuộc tranh chấp

双方力量的冲突或竞争

长期政治对抗不利于经济发展。

cháng qī zhèng zhì duì kàng bú lì yú jīng jì fā zhǎn.

Sự đối đầu chính trị kéo dài không có lợi cho phát triển kinh tế.

难道不是吗?他们坐在电脑前敲键盘,根本没有身体对抗。

nán dào bú shì ma? tā men zuò zài diàn nǎo qián qiāo jiàn pán, gēn běn méi yǒu shēn tǐ duì kàng.

Chẳng lẽ không phải sao? Họ ngồi trước máy tính gõ bàn phím, căn bản không có va chạm thể chất.

Trong bài: Bản chất của thể thao điện tử chuyên nghiệp · 不但……而且……

过度放任私人独占,只会导致太空资源争夺演变成地缘对抗。

guò dù fàng rèn sī rén dú zhàn, zhǐ huì dǎo zhì tài kōng zī yuán zhēng duó yǎn biàn chéng dì yuán duì kàng.

Quá buông lỏng cho tư nhân độc chiếm sẽ chỉ dẫn đến việc tranh đoạt tài nguyên không gian vũ trụ biến thành đối đầu địa chính trị.

Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃

我需要用他们能接受的语言来呈现我的计划,而不是直接对抗。

wǒ xū yào yòng tā men néng jiē shòu de yǔ yán lái chéng xiàn wǒ de jì huà, ér bú shì zhí jiē duì kàng.

Tớ cần dùng ngôn ngữ mà họ có thể tiếp nhận để trình bày kế hoạch của mình, thay vì đối đầu trực tiếp.

Trong bài: Bất đồng thế hệ về lựa chọn nghề nghiệp

Hỏi đáp về từ 对抗

对抗 nghĩa là gì?

对抗 (duì kàng) nghĩa là chống cự; kháng cự. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 对抗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 对, 抗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 对抗?

Thường gặp: 对抗性 (duì kàng xìng) – mang tính đối kháng; 对抗者 (duì kàng zhě) – đối thủ; 对抗赛 (duì kàng sài) – cuộc đấu; 对抗煸动 (duì kàng biān dòng) – chống viêm (thuốc).