XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

对峙 đọc là duì zhì, nghĩa là (như núi, v.v.) đứng đối diện nhau; (nghĩa bóng) đối đầu nhau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

对峙

[duì zhì] [对 峙]

(như núi, v.v.) đứng đối diện nhau; (nghĩa bóng) đối đầu nhau

两山相对耸立,或双方相对立。

两支球队在场上势均力敌,激烈对峙了整整两个小时。

liǎng zhī qiú duì zài chǎng shàng shì jūn lì dí, jī liè duì zhì le zhěng zhěng liǎng gè xiǎo shí.

Hai đội bóng ngang tài ngang sức trên sân, đối đầu quyết liệt suốt hai tiếng đồng hồ.

Hỏi đáp về từ 对峙

对峙 nghĩa là gì?

对峙 (duì zhì) nghĩa là (như núi, v.v.) đứng đối diện nhau; (nghĩa bóng) đối đầu nhau. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 对峙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 对, 峙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 对峙?

Thường gặp: 核对峙 (hé duì zhì) – bế tắc hạt nhân.