XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 峙 đọc là zhì, nghĩa là (văn học) cao sừng sững. Thuộc bộ Sơn 山. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

峙

[zhì]

(văn học) cao sừng sững

两座高山隔江对峙,景色十分壮观。

liǎng zuò gāo shān gé jiāng duì zhì, jǐng sè shí fēn zhuàng guān.

Hai ngọn núi cao đứng đối diện qua dòng sông, cảnh quan vô cùng hùng vĩ.

两军在边境线上严密防守,互相对峙。

liǎng jūn zài biān jìng xiàn shàng yán mì fáng shǒu, hù xiāng duì zhì.

Hai quân đội phòng thủ nghiêm ngặt trên đường biên giới, đối đầu với nhau.

谈判双方立场迥异,陷入了长时间僵持对峙的局面。

tán pàn shuāng fāng lì chǎng jiǒng yì, xiàn rù le cháng shí jiān jiāng chí duì zhì de jú miàn.

Lập trường hai bên đàm phán quá khác biệt, rơi vào cục diện đối đầu giằng co kéo dài.

Hỏi đáp về chữ 峙

峙 nghĩa là gì?

峙 (zhì) nghĩa là (văn học) cao sừng sững.

Cách viết chữ 峙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 峙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 峙 thuộc bộ Sơn (山).

Chữ 峙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 对峙 (duì zhì) – (như núi, v.v.) đứng đối diện nhau; 繁峙 (fán shì) – huyện Phàn Thị ở Tân Châu 忻州 (xīn zhōu), Sơn Tây; 雄峙 (xióng zhì) – đứng sừng sững; 鼎峙 (dǐng zhì) – (văn học) hình thành thế chân vạc; 核对峙 (hé duì zhì) – bế tắc hạt nhân; 繁峙县 (fán shì xiàn) – huyện Phàn Thị ở Tân Châu 忻州 (xīn zhōu), Sơn Tây.