XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

对话 đọc là duì huà, nghĩa là nói chuyện (với ai đó); đối thoại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

对话【對話】

[duì huà] [对 话]

nói chuyện (với ai đó); đối thoại; cuộc trò chuyện

两人或多人互相交谈

他们在门外对话。

tā men zài mén wài duì huà.

Họ đang nói chuyện ở ngoài cửa.

1.đối thoại (chính trị, ngoại giao)

国家或组织间的接触与谈判

两国同意开始对话。

liǎng guó tóng yì kāi shǐ duì huà.

Hai nước đồng ý bắt đầu đối thoại.

2.lời thoại (trong tác phẩm)

文艺作品中人物的交谈

这篇小说对话很多。

zhè piān xiǎo shuō duì huà hěn duō.

Tiểu thuyết này có nhiều lời thoại.

原来是这样,我还以为那些对话完全是保密的。

yuán lái shì zhè yàng, wǒ hái yǐ wéi nà xiē duì huà wán quán shì bǎo mì de.

Thì ra là thế, em còn tưởng những đoạn trò chuyện đó hoàn toàn bảo mật.

Trong bài: Thừa nhận công nghệ tiện lợi nhưng cũng có rủi ro · 诚然

双边对话有助于消除彼此的误解。

shuāng biān duì huà yǒu zhù yú xiāo chú bǐ cǐ de wù jiě.

Đối thoại song phương giúp xóa bỏ những hiểu lầm giữa hai bên.

先听一段短对话,培养语感,再跟着模仿朗读。

xiān tīng yí duàn duǎn duì huà, péi yǎng yǔ gǎn, zài gēn zhe mó fǎng lǎng dú.

Trước tiên nghe một đoạn hội thoại ngắn để bồi dưỡng cảm giác ngôn ngữ, rồi bắt chước đọc theo.

Trong bài: Chỉ cần luyện tập là sẽ giỏi · 只要…就…

Hỏi đáp về từ 对话

对话 nghĩa là gì?

对话 (duì huà) nghĩa là nói chuyện (với ai đó); đối thoại. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 对话 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 对, 话 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 对话?

Thường gặp: 对话框 (duì huà kuàng) – hộp thoại (máy tính); 对话课 (duì huà kè) – lớp học hội thoại; 两岸对话 (liǎng àn duì huà) – đàm phán song phương.