XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

普通话 đọc là pǔ tōng huà, nghĩa là tiếng Phổ thông; tiếng Quan thoại chuẩn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

普通话【普通話】

[pǔ tōng huà] [普 通 话]

tiếng Phổ thông; tiếng Quan thoại chuẩn

现代标准汉语。

你会说普通话吗?

nǐ huì shuō pǔ tōng huà ma?

Bạn biết nói tiếng phổ thông không?

好提议!学校推广普通话,家庭和社区鼓励说方言。

hǎo tí yì! xué xiào tuī guǎng pǔ tōng huà, jiā tíng hé shè qū gǔ lì shuō fāng yán.

Đề xuất hay! Trường học phổ biến tiếng phổ thông, gia đình và cộng đồng khuyến khích nói phương ngữ.

Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một

普通话里一共有四个基本声调。

pǔ tōng huà lǐ yí gòng yǒu sì gè jī běn shēng diào.

Tiếng Phổ thông có tổng cộng bốn thanh điệu cơ bản.

他通过自学考过了普通话考试。

tā tōng guò zì xué kǎo guò le pǔ tōng huà kǎo shì.

Anh ấy đã thi đỗ kỳ thi tiếng Phổ thông nhờ tự học.

Hỏi đáp về từ 普通话

普通话 nghĩa là gì?

普通话 (pǔ tōng huà) nghĩa là tiếng Phổ thông; tiếng Quan thoại chuẩn. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 普通话 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 普, 通, 话 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 普通话?

Thường gặp: 塑料普通话 (sù liào pǔ tōng huà) – (khẩu ngữ) tiếng Phổ thông Trung Quốc nói với giọng địa phương nặng.