XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 普 đọc là pǔ, nghĩa là chung; phổ biến. Thuộc bộ Nhật 日. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

普

[pǔ]

chung; phổ biến; khắp nơi

扔普通垃圾桶里吗?那样不太好。

rēng pǔ tōng lā jī tǒng lǐ ma? nà yàng bú tài hǎo.

Vứt vào thùng rác thường à? Như vậy không tốt lắm.

Trong bài: Thu gom pin cũ tại ký túc xá · 每…都…

他出身于一个普通的工作家庭。

tā chū shēn yú yí gè pǔ tōng de gōng zuò jiā tíng.

Anh ấy xuất thân từ một gia đình công nhân bình thường.

别担心,只是普通感冒,喉咙有点红。

bié dān xīn, zhǐ shì pǔ tōng gǎn mào, hóu lóng yǒu diǎn hóng.

Đừng lo, chỉ là cảm cúm thông thường, họng hơi đỏ.

Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh

Hỏi đáp về chữ 普

普 nghĩa là gì?

普 (pǔ) nghĩa là chung; phổ biến.

Cách viết chữ 普 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 普 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 普 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 普 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 普通 (pǔ tōng) – phổ thông; 普通话 (pǔ tōng huà) – tiếng Phổ thông; 普及 (pǔ jí) – lan rộng; 普遍 (pǔ biàn) – phổ quát; 吉普 (jí pǔ) – thương hiệu xe Jeep; 科普 (kē pǔ) – (tính từ) khoa học phổ thông.