吉普
[jí pǔ] [吉 普]
thương hiệu xe Jeep
越野车品牌或代指越野汽车。
他开着一辆吉普车穿过了这片沙漠。
tā kāi zhe yí liàng jí pǔ chē chuān guo le zhè piàn shā mò.Anh ấy lái một chiếc xe Jeep băng qua vùng sa mạc này.
吉普 đọc là jí pǔ, nghĩa là thương hiệu xe Jeep. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jí pǔ] [吉 普]
thương hiệu xe Jeep
越野车品牌或代指越野汽车。
他开着一辆吉普车穿过了这片沙漠。
tā kāi zhe yí liàng jí pǔ chē chuān guo le zhè piàn shā mò.Anh ấy lái một chiếc xe Jeep băng qua vùng sa mạc này.
吉普 (jí pǔ) nghĩa là thương hiệu xe Jeep. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 吉, 普 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 吉普车 (jí pǔ chē) – xe jeep (xe quân sự) (từ mượn); 吉普斯夸 (jí pǔ sī kuā) – Gipuzkoa hoặc Guipúzcoa, một trong bảy tỉnh của xứ Basque ở miền bắc…; 吉普赛人 (jí pǔ sài rén) – Người Di-gan.