吉祥物
[jí xiáng wù] [吉 祥 物]
linh vật
象征吉祥或作为代表的图物形象。
这只可爱的大熊猫被选为本届运动会的吉祥物。
zhè zhī kě ài de dà xióng māo bèi xuǎn wéi běn jiè yùn dòng huì de jí xiáng wù.Chú gấu trúc đáng yêu này được chọn làm linh vật của đại hội thể thao lần này.
吉祥物 đọc là jí xiáng wù, nghĩa là linh vật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jí xiáng wù] [吉 祥 物]
linh vật
象征吉祥或作为代表的图物形象。
这只可爱的大熊猫被选为本届运动会的吉祥物。
zhè zhī kě ài de dà xióng māo bèi xuǎn wéi běn jiè yùn dòng huì de jí xiáng wù.Chú gấu trúc đáng yêu này được chọn làm linh vật của đại hội thể thao lần này.
吉祥物 (jí xiáng wù) nghĩa là linh vật. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 吉, 祥, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.