XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 祥 đọc là xiáng, nghĩa là cát tường; thuận lợi. Thuộc bộ Thị/kỳ 示. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

祥

[xiáng]

cát tường; thuận lợi

红色在中国文化中象征着吉祥。

hóng sè zài zhōng guó wén huà zhōng xiàng zhēng zhe jí xiáng.

Màu đỏ trong văn hóa Trung Quốc tượng trưng cho sự cát tường.

老师慈祥地提醒我们注意安全。

lǎo shī cí xiáng dì tí xǐng wǒ men zhù yì ān quán.

Giáo viên nhẹ nhàng nhắc chúng tôi chú ý an toàn.

音乐会营造出祥和美好的氛围。

yīn yuè huì yíng zào chū xiáng hé měi hǎo de fēn wéi.

Buổi hòa nhạc tạo nên bầu không khí tường hòa, tốt đẹp.

Hỏi đáp về chữ 祥

祥 nghĩa là gì?

祥 (xiáng) nghĩa là cát tường; thuận lợi.

Cách viết chữ 祥 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 祥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 祥 thuộc bộ Thị/kỳ (示).

Chữ 祥 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 吉祥 (jí xiáng) – may mắn; 慈祥 (cí xiáng) – hiền lành; 吉祥物 (jí xiáng wù) – linh vật; 祥和 (xiáng hé) – cát tường và hòa bình; 不祥 (bù xiáng) – điềm xấu; 凭祥 (píng xiáng) – Bằng Tường, thành phố cấp huyện ở Sùng Tả 崇左 (chóng zuǒ), Quảng Tây.