祺
[qí]
cát tường; thịnh vượng; may mắn
Chữ 祺 đọc là qí, nghĩa là cát tường; thịnh vượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qí]
cát tường; thịnh vượng; may mắn
祺 (qí) nghĩa là cát tường; thịnh vượng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 祺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 商祺 (shāng qí) – kinh doanh thịnh vượng; 段祺瑞 (duàn qí ruì) – Đoàn Kỳ Thụy (1864-1936), chỉ huy Quân đội Bắc Dương dưới thời Viên….