XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吉利 đọc là jí lì, nghĩa là cát tường; may mắn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

吉利

[jí lì] [吉 利]

cát tường; may mắn; thuận lợi

吉祥顺遂,带来好运

在中国文化中,红色代表着吉利。

zài zhōng guó wén huà zhōng, hóng sè dài biǎo zhe jí lì.

Trong văn hóa Trung Quốc, màu đỏ đại diện cho sự may mắn.

过年期间,人们很忌讳说不吉利的话。

guò nián qī jiān, rén men hěn jì huì shuō bù jí lì de huà.

Dịp Tết, mọi người rất kiêng kỵ nói những lời không may mắn.

Hỏi đáp về từ 吉利

吉利 nghĩa là gì?

吉利 (jí lì) nghĩa là cát tường; may mắn. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 吉利 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吉, 利 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吉利?

Thường gặp: 不吉利 (bù jí lì) – điềm gở; 吉利区 (jí lì qū) – quận Jili của thành phố Luoyang 洛阳市, tỉnh Hà Nam 河南; 吉利服 (jí lì fú) – trang phục ngụy trang Ghillie (từ mượn); 英吉利 (yīng jí lì) – nước Anh (cách đọc cũ, từ English); 英吉利海峡 (yīng jí lì hǎi xiá) – Eo biển Anh.