不吉利
[bù jí lì] [BẤT 吉 利]
điềm gở
过年期间,人们很忌讳说不吉利的话。
guò nián qī jiān, rén men hěn jì huì shuō bù jí lì de huà.Dịp Tết, mọi người rất kiêng kỵ nói những lời không may mắn.
不吉利 đọc là bù jí lì, nghĩa là điềm gở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù jí lì] [BẤT 吉 利]
điềm gở
过年期间,人们很忌讳说不吉利的话。
guò nián qī jiān, rén men hěn jì huì shuō bù jí lì de huà.Dịp Tết, mọi người rất kiêng kỵ nói những lời không may mắn.
不吉利 (bù jí lì) nghĩa là điềm gở.
Viết lần lượt từng chữ 不, 吉, 利 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.