XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 吉 đọc là jí, nghĩa là may mắn; giga- (nghĩa là tỷ hoặc 10^9). Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吉

[jí]

may mắn; giga- (nghĩa là tỷ hoặc 10^9)

吉他俱乐部周末有免费的课吗?

jí tā jù lè bù zhōu mò yǒu miǎn fèi de kè ma?

Câu lạc bộ ghi-ta cuối tuần có lớp học miễn phí không?

Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta

红色在中国文化中象征着吉祥。

hóng sè zài zhōng guó wén huà zhōng xiàng zhēng zhe jí xiáng.

Màu đỏ trong văn hóa Trung Quốc tượng trưng cho sự cát tường.

没关系,你觉得学弹吉他难不难?

méi guān xì, nǐ jué de xué tán jí tā nán bù nán?

Không sao đâu, cậu thấy học gảy ghi-ta có khó không?

Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta

Hỏi đáp về chữ 吉

吉 nghĩa là gì?

吉 (jí) nghĩa là may mắn; giga- (nghĩa là tỷ hoặc 10^9).

Cách viết chữ 吉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 吉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 吉 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 吉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 吉利 (jí lì) – cát tường; 吉祥 (jí xiáng) – may mắn; 吉他 (jí tā) – đàn guitar (từ mượn); 吉普 (jí pǔ) – thương hiệu xe Jeep; 吉祥物 (jí xiáng wù) – linh vật; 不吉 (bù jí) – không may.