XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 瑞 đọc là ruì, nghĩa là may mắn; tốt lành. Thuộc bộ Ngọc 玉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

瑞

[ruì]

may mắn; tốt lành; thuận lợi

清晨推开窗户,只见满地瑞雪。

qīng chén tuī kāi chuāng hù, zhǐ jiàn mǎn dì ruì xuě.

Sáng sớm mở cửa sổ ra, chỉ thấy tuyết lành phủ khắp mặt đất.

北方冬天的第一场瑞雪悄然降临。

běi fāng dōng tiān de dì yī chǎng ruì xuě qiǎo rán jiàng lín.

Trận tuyết lành đầu tiên của mùa đông phương Bắc đã lặng lẽ rơi.

一场瑞雪给农民带来了丰收的希望。

yì chǎng ruì xuě gěi nóng mín dài lái le fēng shōu de xī wàng.

Một trận tuyết lành mang lại hy vọng bội thu cho người nông dân.

Hỏi đáp về chữ 瑞

瑞 nghĩa là gì?

瑞 (ruì) nghĩa là may mắn; tốt lành.

Cách viết chữ 瑞 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 瑞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 瑞 thuộc bộ Ngọc (玉).

Chữ 瑞 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 瑞雪 (ruì xuě) – tuyết lành; 丹瑞 (dān ruì) – Tướng Than Shwe (1933-), sĩ quan quân đội và chính trị gia Myanmar,…; 人瑞 (rén ruì) – người rất cao tuổi; 奇瑞 (qí ruì) – Chery (hãng sản xuất ô tô); 山瑞 (shān ruì) – rùa mai mềm cổ sọc (Palea steindachneri); 戈瑞 (gē ruì) – gray (đơn vị liều hấp thụ bức xạ ion hoá) (từ mượn).