XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

幸运 đọc là xìng yùn, nghĩa là may mắn; phúc lành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

幸运【幸運】

[xìng yùn] [幸 运]

may mắn; phúc lành; vận may

运气好,遇到好事

能买到最后一张票太幸运了。

néng mǎi dào zuì hòu yì zhāng piào tài xìng yùn le.

Mua được tấm vé cuối cùng thật là quá may mắn.

你真幸运,赶上了这次优惠活动。

nǐ zhēn xìng yùn, gǎn shàng le zhè cì yōu huì huó dòng.

Bạn thật may mắn, đúng dịp gặp đợt khuyến mãi này.

能在这里与你相识,真是太幸运了。

néng zài zhè lǐ yǔ nǐ xiāng shí, zhēn shì tài xìng yùn le.

Có thể quen biết bạn ở đây thật sự quá may mắn.

Hỏi đáp về từ 幸运

幸运 nghĩa là gì?

幸运 (xìng yùn) nghĩa là may mắn; phúc lành. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 幸运 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 幸, 运 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 幸运?

Thường gặp: 幸运儿 (xìng yùn ér) – người chiến thắng; 幸运抽奖 (xìng yùn chōu jiǎng) – rút thăm trúng thưởng.